Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ W

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • worldwide

    A2

    trên toàn thế giới

  • 全世界

    quán shì jiè

    Hán Việt toàn thế giới

    toàn thế giới

    worldwide; entire world

  • 举世瞩目

    jǔ shì zhǔ mù

    thu hút sự chú ý của cả thế giới

    to receive worldwide attention