Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
work
A1
công việc
worker
A1
người lao động
working
B1
đang hoạt động
workman
B2
thợ
workout
B1
buổi tập luyện
workflow
luồng công việc
workshop
B1
hội thảo
workbench
B2
bàn làm việc
workplace
B1
nơi làm việc
worksheet
phiếu bài tập
worktable
B2
bàn làm việc
workaholic
B2
người nghiện làm việc
剧
jù
Hán Việt cưa
phim
theatrical work (play, opera, TV series etc); dramatic (change, increase etc)
do
UK/duː/US/du/
động từ·A1·đã kiểm
Làm, thực hiện — nhấn vào việc TIẾN HÀNH một công việc đã có sẵn.
To perform an action, task or piece of work.
I still have to do my homework tonight.
do homeworkdo businessdo the dishes
do còn là trợ động từ (Do you like it?), nên người học dễ quên rằng nó cũng là động từ thường mang nghĩa "làm việc gì đó".
上班
shàng bān
Hán Việt thượng ban
đi làm
to go to work; to be on duty
下班
xià bān
Hán Việt hạ ban
tan ca
to finish work; to get off work
业余
yè yú
Hán Việt nghiệp dư
ngoài giờ
in one's spare time; outside working hours
业务
yè wù
Hán Việt nghiệp vụ
hoạt động kinh doanh
business; professional work
书籍
shū jí
sách
books; works
争气
zhēng qì
Hán Việt tranh khí
làm rạng danh
to work hard for sth; to resolve on improvement
事务
shì wù
Hán Việt sự vụ
vấn đề
(political, economic etc) affairs; work
作品
zuò pǐn
Hán Việt tác phẩm
tác phẩm
work (of art); opus
作息
zuò xī
Hán Việt tác tức
thói quen sinh hoạt
to work and rest
作风
zuò fēng
Hán Việt tác phong
phong cách làm việc
style; style of work
侦探
zhēn tàn
Hán Việt trinh thám
thám tử
detective; to do detective work
值班
zhí bān
trực ca
to work a shift; on duty
假日
jià rì
ngày lễ
holiday; non-working day
分工
fēn gōng
Hán Việt phân công
phân công nhiệm vụ
to divide up the work; division of labor
制订
zhì dìng
Hán Việt chế đính
xây dựng
to work out; to formulate
力争
lì zhēng
Hán Việt lực tranh
nỗ lực hết sức
to work hard for; to do all one can