Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ W

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • winner

    A2

    người chiến thắng

  • breadwinner

    danh từ·C2

    người trụ cột

    a person who earns money to support a family

    He had always been the (family) breadwinner.