Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
well-known
A2
nổi tiếng
出名
chū míng
Hán Việt xuất danh
nổi tiếng
well-known for sth; to become well known
有名
yǒu míng
Hán Việt hữu danh
nổi tiếng
famous; well-known
知名
zhī míng
Hán Việt tri danh
nổi tiếng
well-known; famous
闻名
wén míng
nổi tiếng
well-known; famous