Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ W

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • welfare

    B2

    an sinh xã hội

  • 公益

    gōng yì

    Hán Việt công ích

    hoạt động từ thiện

    public good; public welfare; public interest

  • 悬念

    xuán niàn

    sự hồi hộp

    suspense in a movie, play etc; concern for sb's welfare