Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ W

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • warning

    B1

    cảnh báo

  • 叮嘱

    dīng zhǔ

    Hán Việt đinh chúc

    lời dặn dò

    to warn repeatedly; to urge

  • 告诫

    gào jiè

    lời cảnh báo

    to warn; to admonish

  • 警告

    jǐng gào

    cảnh báo

    to warn; to admonish

  • warn

    B1

    cảnh báo

  • notice

    UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/

    A2

    thông báo

    warning or intimation of something : announcement

  • caution

    UK/ˈkɔːʃ(ə)n/US/ˈkɔʃ(ə)n/

    danh từ·B1

    lưu ý

    warning, admonishment

    You should use caution when operating the electric saw.