Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
walk
A1
đi bộ
walker
B2
người đi bộ
walk-in
khách đến không hẹn trước
walking
A2
đi bộ
walkabout
B2
chuyến đi dạo
走
zǒu
Hán Việt tẩu
đi
to walk; to go
散步
sàn bù
Hán Việt tản bộ
đi dạo
to take a walk; to go for a walk
步行
bù xíng
Hán Việt bộ hàng
đi bộ
to go on foot; to walk
行走
xíng zǒu
Hán Việt hàng tẩu
đi bộ
to walk
走开
zǒu kāi
Hán Việt tẩu khai
biến đi
to leave; to walk away
走路
zǒu lù
Hán Việt tẩu lộ
đi bộ
to walk; to go on foot
走过
zǒu guò
Hán Việt tẩu quá
đi qua
to walk past; to pass by
cane
danh từ·B2
cây gậy
a short stick that often has a curved handle and is used to help someone to walk
a wooden cane
alley
US/ˈæli/
danh từ
ngõ hẻm
a garden or park walk bordered by trees or bushes
a dark alley
cripple
danh từ·B2
làm tàn tật
a person who cannot move or walk normally because of a permanent injury (such as a damaged leg or foot) or other physical problem
He returned from war a cripple.
sidewalk
B1
vỉa hè