Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ V

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • volume

    UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/

    B1

    khối lượng

  • 体积

    tǐ jī

    Hán Việt thể tích

    thể tích

    volume; bulk

  • 容量

    róng liàng

    dung lượng

    capacity; volume

  • 流量

    liú liàng

    lưu lượng truy cập

    flow rate; throughput of passengers; volume of traffic; (hydrology) discharge

  • 销量

    xiāo liàng

    doanh số bán hàng

    sales volume

  • 音量

    yīn liàng

    âm lượng

    loudness; volume

  • turn down

    UK/ˌtɜːn ˈdaʊn/

    cụm động từ·B2·đã kiểm

    Từ chối; vặn nhỏ (âm lượng).

    To refuse an offer or request; to reduce volume.

    He decided to turn down the offer from the bank.