Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ V

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • visitor

    UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/

    A2

    khách tham quan

  • 做客

    zuò kè

    làm khách

    to be a guest or visitor

  • 客人

    kè rén

    Hán Việt khách nhân

    khách

    visitor; guest

  • 接待

    jiē dài

    Hán Việt tiếp đãi

    tiếp đón

    to receive (a visitor); to admit (allow sb to enter)

  • 迎来

    yíng lái

    Hán Việt nghênh lai

    chào đón

    to welcome (a visitor or newcomer); (fig.) to usher in

  • desolate

    US/ˈdɛsələt/

    vắng vẻ

    devoid of inhabitants and visitors : deserted