Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ V

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • visit

    US/ˈvɪzɪt/

    A1

    thăm

  • visitor

    UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/

    A2

    khách tham quan

  • guàng

    dạo chơi

    to stroll; to visit

  • 上门

    shàng mén

    Hán Việt thượng môn

    tận nhà

    to drop in; to visit

  • 会见

    huì jiàn

    Hán Việt hội kiến

    cuộc gặp gỡ

    to meet with (sb who is paying a visit)

  • 出访

    chū fǎng

    Hán Việt xuất phỏng

    chuyến thăm nước ngoài

    to go and visit in an official capacity or for investigation

  • 拜访

    bài fǎng

    Hán Việt bái phỏng

    thăm viếng

    to pay a visit; to call on

  • 探望

    tàn wàng

    Hán Việt thám vọng

    thăm viếng

    to visit; to call on sb

  • 看望

    kàn wàng

    Hán Việt khan vọng

    thăm hỏi

    to pay a visit to; to see (sb)

  • 看病

    kàn bìng

    Hán Việt khan bệnh

    đi khám bệnh

    to visit a doctor; to see a patient

  • 访谈

    fǎng tán

    Hán Việt phỏng đàm

    buổi phỏng vấn

    to visit and discuss; to interview

  • 访问

    fǎng wèn

    truy cập

    to visit; to call on

  • attraction

    danh từ·B1

    điểm thu hút

    something interesting or enjoyable that people want to visit, see, or do

    The waterfall continues to be the main attraction at the park.