Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ V

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • verse

    B2

    câu thơ

  • verses

    UK/ˈvɜːsɪz/US/ˈvɝsɪz/

    các câu thơ

  • 对联

    duì lián

    Hán Việt đối liên

    câu đối

    rhyming couplet; pair of lines of verse written vertically down the sides of a doorway

  • averse

    C2

    không ưa

  • adverse

    tính từ·B2

    bất lợi

    bad or unfavorable : not good

    adverse criticism/remarks

  • diverse

    B1

    đa dạng

  • oversee

    C1

    giám sát

  • reverse

    B2

    ngược lại

  • overseas

    A2

    nước ngoài

  • overseer

    C1

    người giám sát

  • perverse

    C2

    lệch lạc

  • traverse

    B2

    di chuyển ngang

  • universe

    B1

    vũ trụ

  • adversely

    B2

    một cách bất lợi

  • traversed

    UK/tɹəˈvɜːst/US/tɹəˈvɝst/

    đã đi qua

  • conversely

    trạng từ·B2

    ngược lại

    in a way that is the opposite of something else

    Large objects appear to be closer. Conversely, small objects seem farther away.