Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ U

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • utmost

    UK/ˈʌtməʊ̯st/US/ˈʌtmoʊ̯st/

    tối đa

  • 拼命

    pīn mìng

    Hán Việt phanh mệnh

    cố gắng hết sức

    to do one's utmost; with all one's might; at all costs; (to work or fight) as if one's life depends on it

  • 精心

    jīng xīn

    Hán Việt tinh tâm

    cẩn thận

    with utmost care; fine

  • 尽可能

    jǐn kě néng

    Hán Việt tận khả năng

    càng nhiều càng tốt

    as far as possible; to do one's utmost

  • 竭尽全力

    jié jìn quán lì

    Hán Việt kiệt tận toàn lực

    cố gắng hết sức

    to spare no effort (idiom); to do one's utmost