Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ U

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • usage

    UK/ˈjuːsɪd͡ʒ/US/ˈjusədʒ/

    B1

    cách sử dụng

  • 常用

    cháng yòng

    Hán Việt thường dụng

    thường dùng

    in common usage

  • 用法

    yòng fǎ

    Hán Việt dụng pháp

    cách sử dụng

    usage

  • 好容易

    hǎo róng yì

    Hán Việt háo dung dịch

    cuối cùng thì

    (idiomatic usage) with great difficulty; to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc)

  • custom

    US/ˈkʌstəm/

    danh từ·A2

    tùy chỉnh

    a usage or practice common to many or to a particular place or class or habitual with an individual

    tribal/local/family/ancient customs

  • sausage

    A2

    xúc xích