Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
untie
B2
tháo dây
解开
jiě kāi
Hán Việt giải khai
mở khóa
to untie; to undo
auntie
US/ˈænti/
danh từ
cô
aunt
The children were happy to see their Auntie Mary.
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
B2
tháo dây
jiě kāi
Hán Việt giải khai
mở khóa
to untie; to undo
US/ˈænti/
danh từ
cô
aunt
The children were happy to see their Auntie Mary.