Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ U

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • uninteresting

    B1

    không thú vị

  • 枯燥

    kū zào

    Hán Việt khô táo

    nhàm chán

    dry and dull; uninteresting

  • bore

    động từ·B1

    lỗ khoan

    to make (someone) tired and annoyed by being uninteresting or too much the same

    He was bored by the lecture. = The lecture bored him.

  • boring

    tính từ·A1

    nhàm chán

    dull and uninteresting : causing boredom

    a boring job/routine

  • uninterested

    B1

    không quan tâm