Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ U

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • unforeseen

    B2

    không lường trước được

  • 变故

    biàn gù

    Hán Việt biến cố

    biến cố

    an unforeseen event; accident

  • accident

    UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

    danh từ·A2

    tai nạn

    an unforeseen and unplanned event or circumstance

    We got in a car accident. = We had a car accident.