Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ U

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • unconscious

    UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/

    B2

    vô thức

  • unconsciously

    UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/

    một cách vô thức

  • coma

    danh từ·B2

    hôn mê

    a state in which a sick or injured person is unconscious for a long time

    He went into a coma.