Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
twist
US/twɪst/
B1
xoắn
twisted
B2
xoắn
扭
niǔ
vặn
to turn; to twist
搓
cuō
Hán Việt sai
xoa
to rub or roll between the hands or fingers; to twist
周折
zhōu zhé
Hán Việt chu chiết
những trắc trở
twists and turns; vicissitude
缠绕
chán rào
Hán Việt triền nhiễu
quấn quanh
twisting; to twine
cable
danh từ·B2
dây cáp
a thick, strong rope made of wires that are twisted together
The bridge is held up by cables.