Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ T

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • turbulence

    B1

    sự nhiễu loạn

  • 颠簸

    diān bǒ

    xóc

    to be jolted around (car on a bumpy road, boat on a rough sea, aircraft experiencing turbulence); (fig.) to undergo a rough experience

  • turbulent

    B2

    giông bão