Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
trip
A1
chuyến đi
出动
chū dòng
Hán Việt xuất động
triển khai
to start out on a trip; to dispatch troops
出差
chū chāi
Hán Việt xuất sai
công tác
to go on an official or business trip
出行
chū xíng
Hán Việt xuất hàng
du lịch
to go out somewhere (relatively short trip); to set off on a journey (longer trip)
外出
wài chū
Hán Việt ngoại xuất
ra ngoài
to go out; to go away (on a trip etc)
往返
wǎng fǎn
Hán Việt vãng phản
khứ hồi
to go back and forth; to go to and fro; to do a round trip
旅游
lǚ yóu
du lịch
trip; journey
旅程
lǚ chéng
Hán Việt lữ trình
hành trình
journey; trip
旅行
lǚ xíng
Hán Việt lữ hàng
du lịch
to travel; journey; trip
旅途
lǚ tú
Hán Việt lữ đồ
hành trình
journey; trip
errand
US/ˈɛɹənd/
việc lặt vặt
a short trip taken to attend to some business often for another
strip
US/stɹɪp/
B1
dải
stripe
B1
sọc
stripped
US/stɹɪpt/
bị lột