Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ T

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • training

    A2

    đào tạo

  • liàn

    Hán Việt luyện

    tập luyện

    to practice; to train

  • 上车

    shàng chē

    Hán Việt thượng xa

    lên xe

    to get on or into (a bus, train, car etc)

  • 下车

    xià chē

    Hán Việt hạ xa

    xuống xe

    to get off or out of (a bus, train, car etc)

  • 中医

    Zhōng yī

    Hán Việt trung y

    y học cổ truyền Trung Quốc

    traditional Chinese medical science; a doctor trained in Chinese medicine

  • 修养

    xiū yǎng

    Hán Việt tu dưỡng

    tu dưỡng

    accomplishment; training

  • 倒车

    dǎo chē

    Hán Việt đảo xa

    lùi xe

    to change buses, trains etc

  • 列车

    liè chē

    Hán Việt liệt xa

    tàu hỏa

    (railway) train

  • 卧铺

    wò pù

    giường nằm

    a bed (on a train); a couchette

  • 地铁

    dì tiě

    Hán Việt địa thiết

    tàu điện ngầm

    underground railway; subway; subway train

  • 培育

    péi yù

    Hán Việt bồi dục

    nuôi dưỡng

    to train; to breed

  • 培训

    péi xùn

    Hán Việt bồi huấn

    đào tạo

    to cultivate; to train

  • 师范

    shī fàn

    đào tạo giáo viên

    teacher-training; pedagogical

  • 快车

    kuài chē

    Hán Việt khoái xa

    xe tốc hành

    express (train, bus etc)

  • 思绪

    sī xù

    những suy nghĩ

    train of thought; emotional state

  • 慢车

    màn chē

    Hán Việt mạn xa

    tàu chậm

    local bus or train; slow train with many stops

  • 晚点

    wǎn diǎn

    Hán Việt vãn điểm

    trễ giờ

    (of trains etc) late; delayed

  • 火车

    huǒ chē

    Hán Việt hoả xa

    tàu hỏa

    train

  • 特快

    tè kuài

    Hán Việt đặc khoái

    tốc hành

    express (train, delivery etc)

  • 西医

    xī yī

    Hán Việt tây y

    y học phương Tây

    Western medicine; a doctor trained in Western medicine

  • 训练

    xùn liàn

    Hán Việt huấn luyện

    huấn luyện

    to train; to drill

  • 车号

    chē hào

    Hán Việt xa hiệu

    số xe

    vehicle number (license plate number, taxi number, bus number, train car number)

  • 车票

    chē piào

    Hán Việt xa phiếu

    vé xe

    ticket (for a bus or train)

  • 轨道

    guǐ dào

    Hán Việt quẫy đạo

    đường ray

    track (for trains etc); orbit (of a satellite)

  • 错过

    cuò guò

    Hán Việt thó quá

    bỏ lỡ

    to miss (train, opportunity etc)

  • 乘务员

    chéng wù yuán

    Hán Việt thặng vụ viên

    tiếp viên hàng không

    attendant on an airplane, train, boat etc

  • 培训班

    péi xùn bān

    Hán Việt bồi huấn ban

    khóa đào tạo

    training class

  • 火车站

    huǒ chē zhàn

    Hán Việt hoả xa trạm

    ga tàu hỏa

    train station

  • crew

    danh từ·B2

    thủy thủ đoàn

    the group of people who operate a ship, airplane, or train

    a skilled member of a ship's crew

  • train

    US/tɹeɪn/

    A1

    tàu hỏa