Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ T

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • traffic

    A2

    lưu lượng giao thông

  • 交警

    jiāo jǐng

    Hán Việt giao khểnh

    cảnh sát giao thông

    traffic police (abbr. for 察)

  • 交通

    jiāo tōng

    Hán Việt giao thông

    giao thông

    to be connected; traffic

  • 堵车

    dǔ chē

    kẹt xe

    traffic jam; (of traffic) to get congested

  • 流量

    liú liàng

    lưu lượng truy cập

    flow rate; throughput of passengers; volume of traffic; (hydrology) discharge

  • 线路

    xiàn lù

    tuyến đường

    (electricity) line; circuit; wire; (traffic) road; track; route

  • 路况

    lù kuàng

    Hán Việt lộ huống

    tình hình giao thông

    road condition(s) (e.g. surface, traffic flow etc)

  • 车祸

    chē huò

    Hán Việt xa hoạ

    tai nạn giao thông

    traffic accident; car crash

  • bottleneck

    danh từ

    nút thắt cổ chai

    a section of road or highway where the traffic moves very slowly

    Bridge construction has created a bottleneck on the southern part of Main Street.