Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
track
US/tɹæk/
A2
đường đua
tracksuit
B1
bộ đồ thể thao
查获
chá huò
Hán Việt tra hoạch
bắt giữ
to track down and seize (a criminal suspect, contraband etc)
田径
tián jìng
điền kinh
track and field (athletics)
线路
xiàn lù
tuyến đường
(electricity) line; circuit; wire; (traffic) road; track; route
跑道
pǎo dào
đường chạy
athletic track; track
跟踪
gēn zōng
Hán Việt ngấn tông
theo dõi
to follow sb's tracks; to tail
踪迹
zōng jì
Hán Việt tông tích
dấu vết
tracks; trail
轨道
guǐ dào
Hán Việt quẫy đạo
đường ray
track (for trains etc); orbit (of a satellite)
crossing
danh từ·B1
băng qua
a place where two things (such as a street and a railroad track) cross each other
Stop at the railroad crossing.
soundtrack
B2
nhạc phim