Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ T

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • thus

    B1

    vì vậy

  • 于是

    yú shì

    Hán Việt vu thị

    và thế là

    thereupon; as a result; consequently; thus; hence

  • 从而

    cóng ér

    do đó

    thus; thereby

  • 可见

    kě jiàn

    Hán Việt khả kiến

    có thể thấy

    it can clearly be seen (that this is the case); it is (thus) clear

  • 因此

    yīn cǐ

    Hán Việt nhân thử

    vì vậy

    thus; consequently; as a result

  • accent

    US/əkˈsɛnt/

    danh từ·B1

    giọng

    an effort in speech to stress one syllable over adjacent syllables; also : the stress thus given a syllable

    Regional accents are common in the U.S.

  • enthuse

    C2

    hào hứng

  • enthusiasm

    US/ɪnˈθuziˌæzəm/

    B1

    sự nhiệt tình

    strong excitement of feeling : ardor

  • enthusiast

    B1

    người đam mê

  • enthusiastic

    B1

    hăng hái

  • unenthusiastic

    B2

    thiếu nhiệt tình

  • enthusiastically

    B2

    một cách hào hứng