Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ T

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • throughout

    US/θɹuˈaʊt/

    B1

    trên khắp

  • 一生

    yī shēng

    Hán Việt nhất sinh

    cả cuộc đời

    all one's life; throughout one's life

  • 历来

    lì lái

    Hán Việt lịch lai

    từ xưa đến nay

    always; throughout (a period of time)

  • 终年

    zhōng nián

    Hán Việt chung nên

    suốt cả năm

    entire year; throughout the year

  • 遍布

    biàn bù

    phổ biến khắp nơi

    to cover the whole (area); to be found throughout

  • 一帆风顺

    yī fān fēng shùn

    mọi việc suôn sẻ

    propitious wind throughout the journey (idiom); plain sailing

  • during

    UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

    A2

    trong khi

    throughout the duration of