Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ T

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • throat

    UK/θɹəʊt/US/θɹoʊt/

    B2

    cổ họng

  • 喉咙

    hóu lóng

    Hán Việt hầu lùng

    cổ họng

    the throat

  • 嗓子

    sǎng zi

    họng

    throat; voice

  • choke

    động từ·B1

    bị nghẹt thở

    to become unable to breathe usually because something gets stuck in your throat or because the air is not good for breathing

    Chew your food well so you don't choke.

  • cough

    động từ·B1

    ho

    to force air through your throat with a short, loud noise often because you are sick

    She was coughing and sneezing all day.