Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
thrill
B2
cảm giác hồi hộp
thrilled
B2
vô cùng phấn khích
thriller
B1
phim kinh dị
thrilling
B2
hấp dẫn
breathtaking
tính từ·B2
khiến người ta phải trầm trồ
very exciting : thrilling
The train raced past with breathtaking speed.