Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
targeting
nhắm chọn đối tượng
对象
duì xiàng
Hán Việt đối tượng
đối tượng
target; object; partner; boyfriend; girlfriend
指标
zhǐ biāo
Hán Việt chỉ bêu
chỉ số
(production) target; quota
目标
mù biāo
Hán Việt mục bêu
mục tiêu
target; goal
目的
mù dì
Hán Việt mục đích
mục đích
purpose; aim; goal; target; objective
针对
zhēn duì
Hán Việt châm đối
đối với
to target; to focus on
aim
động từ·B1
mục tiêu
to point (a weapon) at a target
He aimed the gun carefully before shooting.
target
A2
mục tiêu