Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • stray

    C1

    lang thang

  • astray

    trạng từ·C1

    lạc lối

    off the right path or route—usually used with go

    They marked the trail so hikers wouldn't go astray.