Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
stop
A1
dừng lại
stopped
UK/stɒpt/US/stɑpt/
đã dừng lại
stopover
B2
chặng dừng chân
stopping
UK/ˈstɒpɪŋ/US/ˈstɑpɪŋ/
dừng lại
stopwatch
B2
đồng hồ bấm giờ
停
tíng
Hán Việt đình
dừng
to stop; to halt
卡
kǎ
thẻ
to stop; to block
堵
dǔ
tắc nghẽn
to block up (a road, pipe etc); to stop up (a hole)
已
yǐ
Hán Việt dĩ
đã
already; to stop
止
zhǐ
Hán Việt chỉ
hết
to stop; to prohibit
闭
bì
Hán Việt bế
đóng
to close; to stop up
顿
dùn
Hán Việt đốn
đột ngột
to stop; to pause
停下
tíng xià
Hán Việt đình hạ
dừng lại
to stop
停止
tíng zhǐ
Hán Việt đình chỉ
dừng lại
to stop; to halt; to cease
停留
tíng liú
Hán Việt đình lưu
nán lại
to stay somewhere temporarily; to stop over
停车
tíng chē
Hán Việt đình xa
đỗ xe
to pull up (stop one's vehicle); to park
制止
zhì zhǐ
Hán Việt chế chỉ
ngăn chặn
to curb; to put a stop to
刹车
shā chē
phanh
to brake (when driving); to stop
慢车
màn chē
Hán Việt mạn xa
tàu chậm
local bus or train; slow train with many stops
截止
jié zhǐ
Hán Việt tiệt chỉ
tính đến
to close; to stop
熄灭
xī miè
Hán Việt tắt diệt
tắt
to stop burning; to go out (of fire)
终止
zhōng zhǐ
Hán Việt chung chỉ
chấm dứt
to stop; to terminate
车站
chē zhàn
Hán Việt xa trạm
ga xe
rail station; bus stop
闭塞
bì sè
Hán Việt bế tắc
tắc nghẽn
to stop up; to close up
阻拦
zǔ lán
Hán Việt trở dan
chặn lại
to stop; to obstruct
阻挡
zǔ dǎng
chặn lại
to stop; to resist
dam
danh từ·A2
đập
a structure that is built across a river or stream to stop water from flowing
The government has plans to build a dam and flood the valley.
cure
danh từ·B1
phương pháp chữa trị
something (such as a drug or medical treatment) that stops a disease and makes someone healthy again —often + for
The disease has no cure.
川流不息
chuān liú bù xī
Hán Việt xuyên lưu bất tức
chảy không ngừng nghỉ
the stream flows without stopping (idiom); unending flow
滔滔不绝
tāo tāo bù jué
Hán Việt thao thao bất tuyệt
nói không ngừng nghỉ
unceasing torrent (idiom); talking non-stop