Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • steep

    US/stip/

    B1

    dốc

  • 浸泡

    jìn pào

    Hán Việt tắm bàu

    ngâm

    to steep; to soak

  • cliff

    danh từ·B1

    vách đá

    a high, steep surface of rock, earth, or ice

    Standing at the edge of the cliff, we watched the waves crash on the shore far below.

  • cascade

    danh từ·B2

    hiệu ứng dây chuyền

    a small, steep waterfall; especially : one that is part of a series of waterfalls

    a cascade of water