Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
star
A1
ngôi sao
stare
UK/stɛə/US/stɛɚ/
B1
nhìn chằm chằm
stark
UK/stɑːk/US/stɑɹk/
rõ rệt
start
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
A1
bắt đầu
starve
B2
chết đói
startle
B2
làm giật mình
startled
UK/ˈstɑːt.l̩d/US/ˈstɑɹt.l̩d/
bị giật mình
starving
B2
đang chết đói
starboard
UK/ˈstɑː.bəd/US/ˈstɑɹbɚd/
mạn phải
startling
C1
đáng ngạc nhiên
starvation
B2
chết đói
startlingly
C1
một cách đáng ngạc nhiên
主演
zhǔ yǎn
Hán Việt chúa diễn
diễn viên chính
to act the leading role (in a movie or a play); to star
影星
yǐng xīng
Hán Việt ảnh tinh
diễn viên điện ảnh
film star
明星
míng xīng
Hán Việt minh tinh
người nổi tiếng
star; celebrity
星星
xīng xing
Hán Việt tinh tinh
những ngôi sao
(coll.) a star; the stars in the sky
歌星
gē xīng
Hán Việt ca tinh
ca sĩ
singing star; famous singer
狮子
Shī zǐ
Hán Việt sư tí
sư tử
Leo (star sign); Shihtzu township in Pingtung County 屏东县, Taiwan
球星
qiú xīng
Hán Việt cầu tinh
cầu thủ ngôi sao
sports star (ball sport)
astronomy
danh từ·B2
thiên văn học
the scientific study of stars, planets, and other objects in outer space
mustard
B1
mù tạt
superstar
A2
siêu sao