Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • stability

    B2

    tính ổn định

  • 起到

    qǐ dào

    Hán Việt khởi đáo

    có tác dụng

    (in an expression of the form 起到…用) to have (a (motivating etc) effect); to play (a (stabilizing etc) role)