Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • spotted

    US/ˈspɑtɪd/

    phát hiện

  • 名胜

    míng shèng

    Hán Việt danh thắng

    địa danh nổi tiếng

    a place famous for its scenery or historical relics; scenic spot

  • 当场

    dāng chǎng

    Hán Việt đương trường

    ngay tại chỗ

    at the scene; on the spot

  • 景点

    jǐng diǎn

    Hán Việt cảnh điểm

    điểm tham quan

    tourist attraction; scenic spot

  • 望见

    wàng jiàn

    Hán Việt vọng kiến

    thấy

    to espy; to spot

  • 热点

    rè diǎn

    Hán Việt nhiệt điểm

    tin nổi bật

    hot spot; point of special interest

  • 现场

    xiàn chǎng

    Hán Việt hiện trường

    tại hiện trường

    the scene (of a crime, accident etc); (on) the spot

  • 车位

    chē wèi

    Hán Việt xa vị

    chỗ đỗ xe

    parking spot; unloading point

  • spot

    A1

    điểm