Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • spoil

    US/spɔɪl/

    B1

    làm hỏng

  • huài

    Hán Việt hoại

    xấu

    bad; spoiled

  • 拔苗助长

    bá miáo zhù zhǎng

    Hán Việt bạt meo trợ trường

    cố gắng thúc đẩy sự phát triển quá mức

    to spoil things through excessive enthusiasm (idiom)