Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • spent

    US/spɛnt/

    đã chi

  • worth

    UK/wɜːθ/US/wɝθ/

    tính từ·B1·đã kiểm

    Đáng giá, xứng đáng.

    Having a particular value, or deserving the time spent.

    The extra hour of practice is worth it.

    worth itworth doing

  • budget

    /ˈbʌdʒɪt/

    danh từ·B1·đã kiểm

    Ngân sách.

    A plan of how much money will be spent.

    The budget for this quarter is already spent.

    on budgettight budget