Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • speed

    US/spid/

    A2

    tốc độ

  • speeder

    B2

    người chạy quá tốc độ

  • speedily

    US/ˈspidəli/

    nhanh chóng

  • 加快

    jiā kuài

    Hán Việt gia khoái

    tăng tốc

    to accelerate; to speed up

  • 加速

    jiā sù

    Hán Việt gia tốc

    tăng tốc

    to speed up; to expedite

  • 快速

    kuài sù

    Hán Việt khoái tốc

    nhanh chóng

    fast; high-speed; rapid

  • 时速

    shí sù

    Hán Việt thì tốc

    tốc độ (dặm/giờ)

    speed per hour

  • 超速

    chāo sù

    Hán Việt siêu tốc

    vượt quá tốc độ

    to exceed the speed limit; to speed

  • 车速

    chē sù

    Hán Việt xa tốc

    tốc độ xe

    vehicle speed

  • 速度

    sù dù

    Hán Việt tốc độ

    tốc độ

    speed; rate

  • 高速

    gāo sù

    Hán Việt cao tốc

    tốc độ cao

    high speed; expressway (abbr. for 路)

  • 高铁

    gāo tiě

    Hán Việt cao thiết

    tàu cao tốc

    high speed rail

  • blow

    động từ·A1

    cú đánh

    to move with speed or force

    The wind was blowing earlier but it's not blowing now.

  • cyclone

    UK/ˈsaɪ.kləʊn/US/ˈsaɪ.kloʊn/

    danh từ

    bão xoáy

    a storm or system of winds that rotates about a center of low atmospheric pressure, advances at a speed of 20 to 30 miles (about 30 to 50 kilometers) an hour, and often brings heavy rain