Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • smash

    B2

    đập vỡ

  • zòu

    đánh

    to hit; to beat (sb); (coll.) to smash (sth)

  • đập

    to smash; to pound

  • 打破

    dǎ pò

    Hán Việt đả phá

    phá vỡ

    to break; to smash

  • 粉碎

    fěn suì

    Hán Việt phấn toái

    nghiền nát

    to crush; to smash; to shatter

  • crash

    US/kɹæʃ/

    động từ·B1

    tai nạn

    to break violently and noisily : smash

    Investigators are still trying to determine why the airplane crashed.