Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
singe
C2
làm cháy xém
singer
A1
ca sĩ
唱
chàng
Hán Việt xướng
hát
to sing; to call loudly
啦
lā
thế đấy
(onom.) sound of singing, cheering etc; (phonetic)
歌
gē
Hán Việt ca
bài hát
song; to sing
唱歌
chàng gē
Hán Việt xướng ca
hát
to sing a song
曲子
qǔ zi
Hán Việt khúc tí
bài hát
poem for singing; tune
歌唱
gē chàng
Hán Việt ca xướng
hát
to sing
歌声
gē shēng
Hán Việt ca thanh
tiếng hát
singing voice; fig. original voice of a poet
歌星
gē xīng
Hán Việt ca tinh
ca sĩ
singing star; famous singer
歌颂
gē sòng
Hán Việt ca tụng
ca ngợi
to sing the praises of; to extol
演唱
yǎn chàng
Hán Việt diễn xướng
biểu diễn
sung performance; to sing for an audience
sing
A1
hát
singing
A2
hát
conductor
danh từ·B2
người chỉ huy dàn nhạc
a person who stands in front of people while they sing or play musical instruments and directs their performance
Metal is a good conductor of electricity.
instrument
US/ˈɪnstɹəmənt/
A2
dụng cụ
a device used to produce music; also : a singing voice