Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
sincere
UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/
B2
thành thật
sincerely
UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/
Thân mến,
恳切
kěn qiè
Hán Việt khấn thiết
thành tâm
earnest; sincere
真挚
zhēn zhì
chân thành
sincere; sincerity
真诚
zhēn chéng
Hán Việt chân thành
chân thành
sincere; genuine; true
老实
lǎo shi
Hán Việt lão thực
thành thật
honest; sincere; well-behaved
诚恳
chéng kěn
Hán Việt thành khấn
thành thật
sincere; honest
诚挚
chéng zhì
thành thật
sincere; cordial
frank
US/fɹæŋk/
A2
thẳng thắn
marked by free, forthright, and sincere expression
candid
tính từ·C1
thẳng thắn
expressing opinions and feelings in an honest and sincere way
He was quite candid about his past.
sincerity
B2
sự chân thành