Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • shock

    UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

    A2

    sốc

  • shocked

    B1

    bị sốc

  • shocking

    B1

    gây sốc

  • 吃惊

    chī jīng

    Hán Việt khật kinh

    ngạc nhiên

    to be startled; to be shocked

  • 哎呀

    āi yā

    ôi trời ơi

    interjection of wonder, shock or admiration

  • 震惊

    zhèn jīng

    sốc

    to shock; to astonish

  • 不像话

    bù xiàng huà

    Hán Việt bất tượng thoại

    thật không thể chấp nhận được

    unreasonable; shocking

  • 大吃一惊

    dà chī yī jīng

    Hán Việt đại khật nhất kinh

    rất ngạc nhiên

    to have a surprise (idiom); shocked or startled; gobsmacked

  • aghast

    tính từ·C2

    kinh hoàng

    shocked and upset —often + at

    The news left her aghast.