Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • see

    UK/siː/US/si/

    động từ·A1·đã kiểm

    Nhìn thấy — không chủ ý, hình ảnh tự lọt vào mắt.

    To notice something with your eyes, without trying to.

    I can see the mountain from my window.

    see you laterI see

    see là nhìn thấy (không cố ý), look là hướng mắt về (cố ý), watch là theo dõi trong một khoảng thời gian. Cùng một cặp logic với hear / listen.

  • seed

    A2

    hạt giống

  • seek

    A2

    tìm kiếm

  • seem

    A2

    có vẻ như

  • seedy

    C2

    tồi tàn

  • seesaw

    B2

    xích đu

  • seedling

    C1

    cây con

  • seemingly

    UK/ˈsiːmɪŋli/US/ˈsimɪŋli/

    dường như

  • hán

    mồ hôi

    see 汗, 汗国

  • qiáo

    nhìn này

    to look at; to see

  • jiē

    Hán Việt tiết

    chương

    see 节骨眼

  • jiàn

    Hán Việt kiến

    xem

    to see; to meet

  • Hán Việt đạp

    bước

    see 踏实

  • zhuǎi

    Hán Việt chuyển

    chuyển

    see 转文

  • tóng

    Hán Việt đồng

    đồng

    copper (chemistry); see also 红铜

  • 不见

    bù jiàn

    Hán Việt bất kiến

    không thấy

    not to see; not to meet

  • 做主

    zuò zhǔ

    ra quyết định

    see 主

  • 再见

    zài jiàn

    Hán Việt tái kiến

    tạm biệt

    goodbye; see you again later

  • 只见

    zhǐ jiàn

    Hán Việt chỉ kiến

    chỉ thấy

    to see (the same thing) over and over again; to see, to one's surprise, (sth happen suddenly)

  • 商城

    Shāng chéng

    Hán Việt thương thành

    trung tâm thương mại

    see 商城县

  • 少见

    shǎo jiàn

    Hán Việt thiểu kiến

    hiếm gặp

    rare; seldom seen; (formal) it's a rare pleasure to see you

  • 干吗

    gàn má

    Hán Việt can mửa

    làm gì vậy?

    see 干嘛

  • 梦见

    mèng jiàn

    mơ thấy

    to dream about (sth or sb); to see in a dream

  • 目睹

    mù dǔ

    Hán Việt mục đủ

    chứng kiến

    to witness; to see at first hand

  • 看出

    kàn chū

    Hán Việt khan xuất

    nhận ra

    to make out; to see

  • 看到

    kàn dào

    Hán Việt khan đáo

    thấy

    to see

  • 看望

    kàn wàng

    Hán Việt khan vọng

    thăm hỏi

    to pay a visit to; to see (sb)

  • 看病

    kàn bìng

    Hán Việt khan bệnh

    đi khám bệnh

    to visit a doctor; to see a patient

  • 看见

    kàn jiàn

    Hán Việt khan kiến

    thấy

    to see; to catch sight of

  • 视为

    shì wéi

    Hán Việt thị vay

    được coi là

    to view as; to see as