Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
sympathy
US/ˈsɪmpəθi/
B1
lòng cảm thông
人道
rén dào
Hán Việt nhân đạo
nhân đạo
human sympathy; humanitarianism
同情
tóng qíng
Hán Việt đồng tình
sự đồng cảm
to sympathize with; sympathy
慰问
wèi wèn
thăm hỏi
to express sympathy, greetings, consolation etc
打动
dǎ dòng
Hán Việt đả động
làm lay động
to move (to pity); arousing (sympathy)
genial
UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/
thân thiện
marked by or freely expressing sympathy or friendliness