Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • suspension

    C1

    việc đình chỉ

  • 悬念

    xuán niàn

    sự hồi hộp

    suspense in a movie, play etc; concern for sb's welfare

  • suspense

    US/səˈspɛns/

    sự hồi hộp