Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • surge

    B2

    sự gia tăng đột biến

  • surgeon

    UK/ˈsɜːd͡ʒən/US/ˈsɝd͡ʒən/

    B1

    bác sĩ phẫu thuật

  • surgery

    B1

    phẫu thuật

  • 掀起

    xiān qǐ

    gây nên

    to lift; to raise (a lid etc); (of a storm) to surge; to stir up (waves etc)

  • 高涨

    gāo zhǎng

    Hán Việt cao trướng

    dâng cao

    to surge up; to rise

  • 波涛汹涌

    bō tāo xiōng yǒng

    sóng dữ dội

    waves surging forth; roaring sea