Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • surely

    UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/

    B1

    chắc chắn

  • huì

    Hán Việt hội

    hội nghị

    can; to have the skill; to know how to; to be likely to; to be sure to

  • 一定

    yī dìng

    Hán Việt nhất định

    chắc chắn

    surely; certainly

  • 必定

    bì dìng

    Hán Việt tất định

    chắc chắn

    to be bound to; to be sure to

  • 无疑

    wú yí

    không còn nghi ngờ gì nữa

    undoubtedly; without doubt; for sure

  • 果然

    guǒ rán

    Hán Việt quả nhiên

    quả nhiên

    really; sure enough

  • 没错

    méi cuò

    Hán Việt mốt thó

    đúng vậy

    that's right; sure!

  • 确信

    què xìn

    Hán Việt xác tín

    chắc chắn

    to be convinced; to be sure

  • 说不定

    shuō bu dìng

    Hán Việt thuyết bất định

    có thể

    can't say for sure; maybe

  • sure

    A1

    được rồi

  • check

    động từ·A1

    kiểm tra

    to look at (something) carefully to find mistakes, problems, etc., or to make sure there is nothing wrong with it —+ for

    Make sure to check your spelling.

  • assure

    UK/əˈʃɔː(ɹ)/US/əˈʃʊɹ/

    động từ·B2

    đảm bảo

    to make sure or certain : convince

    He believed that hard work would assure his success.

  • convinced

    US/kənˈvɪnst/

    tính từ·B2

    tin chắc

    completely certain or sure about something

    I was never fully convinced of his innocence.

  • leisurely

    B2

    thong thả