Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • superstitious

    UK/ˌs(j)uː.pəˈstɪ.ʃəs/US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃəs/

    mê tín

  • 迷信

    mí xìn

    Hán Việt mê tín

    tín ngưỡng mê tín

    superstition; to have a superstitious belief (in sth)