Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
superstition
B1
tín ngưỡng mê tín
迷信
mí xìn
Hán Việt mê tín
tín ngưỡng mê tín
superstition; to have a superstitious belief (in sth)
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
B1
tín ngưỡng mê tín
mí xìn
Hán Việt mê tín
tín ngưỡng mê tín
superstition; to have a superstitious belief (in sth)