Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • super

    A1

    siêu

  • superb

    B2

    tuyệt vời

  • superior

    UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

    B1

    vượt trội

  • superstar

    A2

    siêu sao

  • supervise

    B2

    giám sát

  • supervisor

    B2

    người giám sát

  • superficial

    C1

    bề ngoài

  • superfluous

    C2

    thừa thãi

  • superlative

    A2

    tính từ so sánh nhất

  • supermarket

    A1

    siêu thị

  • supervision

    B2

    giám sát

  • supernatural

    UK/ˌs(j)uː.pəˈnæ.tʃə.ɹəl/US/ˌsu.pəɹˈnæ.tʃə.ɹəl/

    B2

    siêu nhiên

  • superstition

    B1

    tín ngưỡng mê tín

  • superficially

    C1

    bề ngoài

  • superfluously

    C2

    thừa thãi

  • superstitious

    UK/ˌs(j)uː.pəˈstɪ.ʃəs/US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃəs/

    mê tín

  • superintendent

    B2

    giám đốc

  • 超级

    chāo jí

    Hán Việt siêu cấp

    siêu

    super-; ultra-