Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • summit

    UK/ˈsʌmɪt/US/ˈsʌmət/

    B1

    hội nghị thượng đỉnh

  • 峰会

    fēng huì

    hội nghị thượng đỉnh

    summit meeting

  • 首脑

    shǒu nǎo

    Hán Việt thủ não

    các nhà lãnh đạo

    head (of state); summit (meeting)

  • 高峰

    gāo fēng

    đỉnh cao

    peak; summit

  • height

    US/haɪt/

    B1

    chiều cao

    the part that rises or extends upward the greatest distance : the highest part : summit